Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Hà Nam  -  Wednesday, July 15, 2020
 
GIÁ BÁN ĐIỆN MỚI ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/12/2017. (Theo Quyết định số 4495/QĐ-BCT ngày 30/11/2017 của Bộ Công Thương)
 
04/12/2017 09:52

 A. Giá bán điện                                          Đơn vị tính: đồng/kWh (giá chưa có thuế VAT)

 

Stt

Đối tượng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

 

 

 

 1

 Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

 Cấp điện áp từ 110 KV trở lên

 

 

 a) Giờ bình thường

1.434

 

 b) Giờ thấp điểm

884

 

 c) Giờ cao điểm

2.570

1.2

Cấp điện áp từ 22 kVđến dưới 110 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

1.452

 

 b) Giờ thấp điểm

918

 

 c) Giờ cao điểm

2.673

      1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

1.503

 

 b) Giờ thấp điểm

953

 

 c) Giờ cao điểm

2.759

1.4

Cấp điện áp dưới 6 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

1.572

 

 b) Giờ thấp điểm

1.004

 

 c) Giờ cao điểm

2.862

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường học phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 KV trở lên

1.531

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 KV

1.635

2.2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 KV trở lên

1.686

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 KV

1.755

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22KV trở lên

 

 

 a) Giờ bình thường

2.254

 

 b) Giờ thấp điểm

1.256

 

 c) Giờ cao điểm

3.923

3.2

Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

2.426

 

 b) Giờ thấp điểm

1.428

 

 c) Giờ cao điểm

4.061

3.3

Cấp điện áp dưới 6 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

2.461

 

 b) Giờ thấp điểm

1.497

 

 c) Giờ cao điểm

4.233

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ 0 đến 50

1.549

 

Bậc 2:  Cho kWh từ 51 đến 100

1.600

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 đến 200

1.858

 

Bậc 4:  Cho kWh từ 201 đến 300

2.340

 

Bậc 5:  Cho kWh từ 301 đến 400

2.615

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.701

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.271

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ 0 đến 50

1.285

 

Bậc 2:  Cho kWh từ 51 đến 100

1.336

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 đến 200

1.450

 

Bậc 4:  Cho kWh từ 201 đến 300

1.797

 

Bậc 5:  Cho kWh từ 301 đến 400

2.035

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.120

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.368

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

 Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ 0 đến 50

1.443

 

Bậc 2:  Cho kWh từ 51 đến 100

1.494

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 đến 200

1.690

 

Bậc 4:  Cho kWh từ 201 đến 300

2.139

 

Bậc 5:  Cho kWh từ 301 đến 400

2.414

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.495

6.1.1.2

  Trạm biến áp do bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ 0 đến 50

1.421

 

Bậc 2:  Cho kWh từ 51 đến 100

1.472

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 đến 200

1.639

 

Bậc 4:  Cho kWh từ 201 đến 300

2.072

 

Bậc 5:  Cho kWh từ 301 đến 400

2.330

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.437

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.380

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ 0 đến 50

1.391

 

Bậc 2:  Cho kWh từ 51 đến 100

1.442

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 đến 200

1.601

 

Bậc 4:  Cho kWh từ 201 đến 300

2.027

 

Bậc 5:  Cho kWh từ 301 đến 400

2.280

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.357

6.2.1.2

Trạm biến áp do bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ 0 đến 50

1.369

 

Bậc 2:  Cho kWh từ 51 đến 100

1.420

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 đến 200

1.564

 

Bậc 4:  Cho kWh từ 201 đến 300

1.939

 

Bậc 5:  Cho kWh từ 301 đến 400

2.197

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.271

6.2.2

 Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.380

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1:  Cho kWh từ 0 đến 50

1.518

 

Bậc 2:  Cho kWh từ 51 đến 100

1.568

 

Bậc 3:  Cho kWh từ 101 đến 200

1.821

 

Bậc 4:  Cho kWh từ 201 đến 300

2.293

 

Bậc 5:  Cho kWh từ 301 đến 400

2.563

 

Bậc 6:  Cho kWh từ 401 trở lên

2.647

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

 a) Giờ bình thường

2.328

 

 b) Giờ thấp điểm

1.416

 

 c) Giờ cao điểm

4.004

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp > 100 MVA

 

 

 a) Giờ bình thường

1.380

 

 b) Giờ thấp điểm

860

 

 c) Giờ cao điểm

2.515

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50MVA đến 100 MVA

 

 

 a) Giờ bình thường

1.374

 

 b) Giờ thấp điểm

833

 

 c) Giờ cao điểm

2.503

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50MVA

 

 

 a) Giờ bình thường

1.367

 

 b) Giờ thấp điểm

830

 

 c) Giờ cao điểm

2.487

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110kV/35-22-10-6kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 đến dưới 110 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

1.424

 

 b) Giờ thấp điểm

901

 

 c) Giờ cao điểm

2.621

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 đến dưới 22 KV

 

 

 a) Giờ bình thường

1.474

 

 b) Giờ thấp điểm

934

 

 c) Giờ cao điểm

2.705

 

B. Giá bán điện theo thời gian sử dụng trong ngày

Thời gian sử dụng điện trong ngày được quy định như sau:

1. Giờ bình thường

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

3347 lượt xem.
Các tin khác :
Công ty Điện lực Hà Nam đảm bảo cấp điện trong mùa nắng nóng 2020 và khuyến cáo khách hàng sử dụng điện tiết kiệm, an toàn, hiệu quả. (06/05)
Tháng 3/2020: số lượng yêu cầu về dịch vụ điện qua các kênh trực tuyến tăng gần 30% (14/04)
PC Hà Nam tăng cường công tác tuyên truyền tiết kiệm điện (20/03)
Công ty Điện lực Hà Nam tổ chức Hội nghị chuyên đề công tác Kinh doanh – Dịch vụ khách hàng – Kiểm tra giám sát mua bán điện – Tài chính kế toán & Văn hóa doanh nghiệp năm 2019, phương hướng nhiệm vụ năm 2020 (21/02)
Công ty Điện lực Hà Nam tổ chức nhiều hoạt động trong tháng tri ân khách hàng (28/12)
TCBC: EVN triển khai thực hiện “THÁNG TRI ÂN KHÁCH HÀNG - 12/2019” (28/11)
CÁC HÌNH THỨC THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN ĐANG TRIỂN KHAI TẠI CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NAM (26/10)
CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NAM PHỐI HỢP VỚI BƯU ĐIỆN TỈNH ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC THU TIỀN ĐIỆN 7 THÁNG ĐẦU NĂM VÀ TRIỂN KHAI CÁC THÁNG CUỐI NĂM 2019 (20/08)
Điện lực huyện Kim Bảng: Đổi mới hình thức truyền thông văn hóa doanh nghiệp bằng Cẩm nang bỏ túi (20/08)
Đội QLTH Mai Xá - ĐL Lý Nhân với công tác chăm sóc khách hàng sử dụng điện (03/07)



Top  |  Home